Chào mừng quý vị đến với website của Lê Quốc Dũng, THCS Trần Hưng Đạo, Nha Trang, Khánh Hoà
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De_KSCL_Toan8_De6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 20-08-2010
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 20-08-2010
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SÁT CHẤT LƯỢNG Năm học: 2010 – 2011
Môn: Toán - Lớp 8
Thời gian : 90 pht ( không kể thời gian phát đề )
-----------------------------------------------------------------------------------
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn và ghi chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy làm bài từ câu 1 đến câu 13
Câu 1 : Đơn thức có phần hệ số là :
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả phép tính (-x2y2).(6x3y4) là :
A: x5y8 B: -2x5y6 C : -x6y8 D: -3 x5y6
Câu 3: Kết quả phép tính -3x5y2 + 4x5y2 là:
A : x10y4 B: -7x5y2 C: 7x5y2 D: x5y2
Câu 4: : Giá trị của biểu thức P = x2 + 2x3 + y tại x = -1; y = -2 là:
A : - 3 B: 1 C: - 5 D: -1
Cu 5 : Kết quả của phép tính (2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x -1) l :
A: 2x3+ 3x2 – 6x + 2 B: 2x3- 3x2 – 6x + 2
C: 2x3+ 3x2 - 6x + 2 D: 2x3- 3x2 – 6x – 2
Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 4x2 – 8x + 4
A: 0 B: -1 C: 1 D: -2
Câu7: Bậc của đa thức 2x3 – 4x2 – 8x + 16 là:
A: 2 B: 3 C: -8 D: 16
Cu 8 Cho (ABC vuông tại A, có cạnh AB = 3cm và AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
A. 5cm B. 1cm C. 7cm D. 25cm
Câu9: : Cho tam giác MNP cân tại M có góc ở đỉnh là 360 thì góc ở đáy có số đo là:
A. 720 B. 700 C. 1440 D. 600
Câu 10: (MNP cân tại M có = 600 thì:
A. MN = NP = MP B.
C. D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 11: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm khi đó:
A. Tam giác ABC vuông tại A B. Tam giác ABC vuông tại B
C. Tam giác ABC vuông tại C D. Tam giác ABC không phải là tam giác vuông
Câu 12: Cho tam giác NMP có . Kết luận nào sau đây đúng:
A : NM > NP > MP B: NP > NM > MP
C : NP > MP > NM D: MP > NM > NP
Câu 13: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với đường trung tuyến AM.Câu nào sau đây sai:
A : AG = AM B: GM = AM C: GA = 2GM D: MG = AG
Câu 14: Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng
Trong một tam giác
a) Trọng tâm
b) Trực tâm
c) Điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh
d) Điểm cách đều ba đỉnh
1) Là giao điểm của ba đường cao
2) là giao điểm của ba đường trung tuyến
3) Là giao điểm của ba đường trung trực
4) Là giao điểm của ba đường phân giác
Câu a) ………….; Câu b) …………. Câu c) ………….; Câu d) ………….
B/ TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu 1) (1,0 điểm)
Tính và tìm bậc của đơn thức thu được:
(5x2y2).(-xy2)
Câu2) (2,0điểm)
Cho các đa thức sau:
M(x) = 4x – 3 + 2x2 + 2x3 – 6x + x2
N(x) = 4x2 + 3x + 1 – x2 –x
a) Hãy thu gọn và sắp xếp ( theo lũy thừa giảm dần của biến) các đa thức trên
b) Tính M(x) + N(x)
c) Tính M(x) – N(x)
d) Chứng tỏ
Môn: Toán - Lớp 8
Thời gian : 90 pht ( không kể thời gian phát đề )
-----------------------------------------------------------------------------------
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn và ghi chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy làm bài từ câu 1 đến câu 13
Câu 1 : Đơn thức có phần hệ số là :
A. B. C. D.
Câu 2: Kết quả phép tính (-x2y2).(6x3y4) là :
A: x5y8 B: -2x5y6 C : -x6y8 D: -3 x5y6
Câu 3: Kết quả phép tính -3x5y2 + 4x5y2 là:
A : x10y4 B: -7x5y2 C: 7x5y2 D: x5y2
Câu 4: : Giá trị của biểu thức P = x2 + 2x3 + y tại x = -1; y = -2 là:
A : - 3 B: 1 C: - 5 D: -1
Cu 5 : Kết quả của phép tính (2x3 – 2x + 1) - (3x2 + 4x -1) l :
A: 2x3+ 3x2 – 6x + 2 B: 2x3- 3x2 – 6x + 2
C: 2x3+ 3x2 - 6x + 2 D: 2x3- 3x2 – 6x – 2
Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 4x2 – 8x + 4
A: 0 B: -1 C: 1 D: -2
Câu7: Bậc của đa thức 2x3 – 4x2 – 8x + 16 là:
A: 2 B: 3 C: -8 D: 16
Cu 8 Cho (ABC vuông tại A, có cạnh AB = 3cm và AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là:
A. 5cm B. 1cm C. 7cm D. 25cm
Câu9: : Cho tam giác MNP cân tại M có góc ở đỉnh là 360 thì góc ở đáy có số đo là:
A. 720 B. 700 C. 1440 D. 600
Câu 10: (MNP cân tại M có = 600 thì:
A. MN = NP = MP B.
C. D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 11: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm khi đó:
A. Tam giác ABC vuông tại A B. Tam giác ABC vuông tại B
C. Tam giác ABC vuông tại C D. Tam giác ABC không phải là tam giác vuông
Câu 12: Cho tam giác NMP có . Kết luận nào sau đây đúng:
A : NM > NP > MP B: NP > NM > MP
C : NP > MP > NM D: MP > NM > NP
Câu 13: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với đường trung tuyến AM.Câu nào sau đây sai:
A : AG = AM B: GM = AM C: GA = 2GM D: MG = AG
Câu 14: Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột để được khẳng định đúng
Trong một tam giác
a) Trọng tâm
b) Trực tâm
c) Điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh
d) Điểm cách đều ba đỉnh
1) Là giao điểm của ba đường cao
2) là giao điểm của ba đường trung tuyến
3) Là giao điểm của ba đường trung trực
4) Là giao điểm của ba đường phân giác
Câu a) ………….; Câu b) …………. Câu c) ………….; Câu d) ………….
B/ TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu 1) (1,0 điểm)
Tính và tìm bậc của đơn thức thu được:
(5x2y2).(-xy2)
Câu2) (2,0điểm)
Cho các đa thức sau:
M(x) = 4x – 3 + 2x2 + 2x3 – 6x + x2
N(x) = 4x2 + 3x + 1 – x2 –x
a) Hãy thu gọn và sắp xếp ( theo lũy thừa giảm dần của biến) các đa thức trên
b) Tính M(x) + N(x)
c) Tính M(x) – N(x)
d) Chứng tỏ
 






Các ý kiến mới nhất