Chào mừng quý vị đến với website của Lê Quốc Dũng, THCS Trần Hưng Đạo, Nha Trang, Khánh Hoà

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

De_KSCL_Toan9_De3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quốc Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:32' 11-08-2010
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS ……………………………………………
Họ & tên HS: ……………………………………………………………………………
Lớp 9A 
Thứ ngày tháng năm 2010
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Thời gian: 60 phút
ĐIỂM

A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Từ câu một đến câu tám , hãy chọn phương án đúng rồi điền vào bảng dưới:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án









Câu 1: Điều kiện để phân thức xác định (có nghĩa) là:
A . B . C . D.
Câu 2: Phương trình có tập hợp nghiệm là:
A . B . C . D .
Câu 3: Tam giác có độ dài ba cạnh là 3 cm ; 4 cm và 5 cm thì tam giác đó là:
A . Tam giác nhọn. B . Tam giác tù. C . Tam giác vuông
Câu 4: Hình vẽ bên , biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
A . ; B . ; C . ; D .
Câu 5: Giá trị của biểu thức tại là:
A . 14 B . 2 C . D . Một đáp án khác
Câu 6: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là:
A . Hình bình hành. B . Hình thoi. C . Hình vuông. D . Hình chữ nhật.
Câu 7: Nếu thì hai tam giác đó:
A . Bằng nhau. B . Đồng dạng. C . Chưa thể kết luận được điều gì.
Câu 8: Phương trình
A . x2 B . 2x2 C . D .
B - PHẦN TỰ LUẬN: (Làm ở mặt sau )
Câu 9: (1,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
;
Câu 10: (2,5 điểm) Hai địa điểm A và B cách nhau 180 km . Một ô tô , dự định đi từ A đến B với vận tốc dự định không đổi và đi liên tục để đến B trong một khoảng thời gian nhất định . Thực tế khi đi ; trong 80 km đầu ô tô đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định là 5 km/h . Trên quãng đường còn lại, ô tô đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 5 km/h . Ô tô đến B đúng thời gian dự định . Tìm vận tốc mà ô tô dự định đi lúc đầu .
Câu 11: Cho vuông tại A . Gọi D là điểm nằm giữa B và C ; gọi E là điểm nằm giữa A và C sao cho .
a) Chứng tỏ rằng ∽ từ đó suy ra CD2 = CE . CA .(1 điểm)
b) Từ E , kẽ EK vuông góc với BC tại K . Chứng tỏ rằng CE . CA = CK . CB . (1 điểm)
c) Trên đường thẳng EK , lấy điểm F sao cho Chứng tỏ là tam giác cân .(1 điểm)
Câu 12: (1 điểm) Cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM: Dành 0,25 điểm cho mỗi trường hợp chọn đúng .

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8

CHỌN
C
B
C
B
C
C
B
B

B - PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: (1,5 điểm)


Câu 10: (2,5 điểm)

Câu 11: (3,0 điểm)
a) Chứng tỏ rằng ∽ từ đó suy ra CD2 = CE . CA:
Xét DCE và ACD có:
(gt)
chung
=> ∽ (g - g) (0,5 điểm)

b) Chứng tỏ rằng CE . CA = CK . CB:

c) Chứng tỏ là tam giác cân:
Dễ thấy BFC vuông tại F và nhận FK là đường cao ; nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: CF2 = CK . CB (1) (0,50 điểm) (có thể dùng tam giác đồng dạng lớp 8)
Mà: CK . CB = CE . CA (2) (theo câu b) (0,25 điểm)
Và CE . CA = CD2 (3) (theo câu a) (0,25 điểm)
Từ (1) , (2) & (3) suy ra: CD2 = CF2 (0,25 điểm)
Suy ra: CD = CF ; nên CDF cân tại C .
Câu 11: (1 điểm) Cho . Tìm giá trị nhỏ nhất
 
Gửi ý kiến